• Thép Kiên Long
  • Thép Kiên Long

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 22/ THÉP THANH TRÒN D22 SCM420

Thép SCM420 được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền và độ cứng cao như trục, trục chính, bánh răng,… Sản xuất đồ dùng gia đình: Thép SCM420 có thể được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng như dao, búa, ống lò xo, … Ngành công nghiệp nặng: Thép SCM420 cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp nặng như sản xuất bộ phận của máy móc khai thác mỏ, cũng như các sản phẩm cần tính năng chịu lực cao như vật liệu chống lão hóa, mặc quần áo, ăn mòn cao,…

Giới thiệu sản phẩm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 22/ THÉP THANH TRÒN D22 SCM420

https://thepkienlong.vn/thep-tron-scm415-phi-100.html

Thép tròn đặc SCM420 là một loại hợp kim kim loại cường độ cao bao gồm crom và molypden, thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền và độ cứng cao.

Ứng dụng chính của phần cứng SCM420 bao gồm:

Sản xuất các chi tiết máy móc: Thép SCM420 được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền và độ cứng cao như trục, trục chính, bánh răng,…

Sản xuất đồ dùng gia đình: Thép SCM420 có thể được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng như dao, búa, ống lò xo, …

Ngành công nghiệp nặng: Thép SCM420 cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp nặng như sản xuất bộ phận của máy móc khai thác mỏ, cũng như các sản phẩm cần tính năng chịu lực cao như vật liệu chống lão hóa, mặc quần áo, ăn mòn cao,…

Thông số kỹ thuật của SCM420 thông thường được quy định theo tiêu chuẩn JIS:

Độ dài: 3m hoặc 6m

Đường kính: Từ 6mm đến 300mm

Tính chất cơ học:

Lực kéo bền: 85kgf/mm² ~ 100kgf/mm²

Sức bền chịu nén: 72kgf/mm² ~ 92kgf/mm²

Độ giãn dài suy giảm: 12% ~ 21%

Hàm lượng hợp kim:

Cr: 0,15% ~ 0,3%

Mo: 0,2% ~ 0,3%

C: 0,17% ~ 0,23%

P: 0,035% (tối đa)

S: 0,035% (tối đa)

Mác thép tương đương

XUất xứ

Mỹ

Châu Âu

Nhật Bản

Trung Quốc

Tiêu chuẩn

ASTM A29

DIN & BS EN 10084

JIS G4105

 

Mác thép

4118

18CrMo4/1.7243

SCM420

20XM

 
 

Tiêu chuẩn

Mác thép

C

Mn

P

S

Si

Cr

Mo

ASTM A29

4118

0.18-0.23

0.70-0.90

0.35

0.35

0.15-0.35

0.4-0.6

0.08-0.15

EN 10084

18CrMo4/1.7243

0.15-0.21

0.60-0.90

0.025

0.035

0.4

0.9-1.2

0.15-0.25

 

SCM415

0.13 - 0.18

0.60-0.85

0.03

0.03

0.15-0.35

0.9-1.2

0.15-0.30

JIS G4105

SCM420

0.18-0.23

SCM430

0.28 - 0.33

SCM435

0.33 - 0.38

SCM440

0.38 - 0.43

SCM445

0.43 - 0.48

SCM822

0.20 - 0.25

 
 

Tính chất cơ lý

 

Độ bền kéo

517 MPa

Điểm đứt gãy

365 MPa

Mô đum đàn hồi khối

140 GPa

Mô đum chống cắt, hệ số chuyển dịch

80.0 GPa

Mô đum đàn hồi

190-210 GPa

Tỷ lệ độ

0.27-0.30

Tỷ lệ dãn dài tới điểm đứt gãy (in 50 mm)

33.00%

Giảm diện tích

63.70%

Độ cứng Brinell

137

Độc cứng Knoop

156

Độ cứng Rockwell B

75

Độ cứng Vickers

143

Khả năng chế tạo

60

Danh mục sản phẩm

Support Online(24/7) 0917868607